Trường Mẫu giáo Hoa Mai 4 thực hiện 3 công khai

Biểu mẫu 01

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THỊ XÃ THUẬN AN

TRƯỜNG MẪU GIÁO HOA MAI 4

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2017-2018

 

STT Nội dung Nhà trẻ Mẫu giáo
I Mức độ về sức khỏe mà trẻ em

sẽ đạt được

 

  Trẻ phát triển bình thường đạt: 98%
II Mức độ về năng lực và hành vi

mà trẻ em sẽ đạt được

 

  Trẻ có năng lực và hành vi tốt đạt : 100%
III Chương trình chăm sóc giáo dục

mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

  Thực hiện đúng chương trình giáo dục Mầm non
IV Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục

 

 

  Đảm bảo trang bị đồ dùng đồ chơi tối thiểu phục vụ cho việc chăm sóc trẻ theo qui định 100%

Thuận Giao, ngày 02 tháng 10 năm 2017

Thủ trưởng đơn vị

 

 

                                                                                  Phan Thị Tuyết Anh

 

Biểu mẫu 02

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THỊ XÃ THUẬN AN

TRƯỜNG MẪU GIÁO HOA MAI 4

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2017-2018

Đơn vị tính: trẻ em

STT Nội dung Tổng số trẻ em

 

Nhà trẻ Mẫu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng

tuổi

25-36 tháng

tuổi

3-4 tuổi

 

4-5

tuổi

5-6

tuổi

 

I Tổng số trẻ em 370       35 77 258
1 Số trẻ em nhóm ghép
2 Số trẻ em 1 buổi/ngày
3 Số trẻ em 2 buổi/ngày 370       35 77 258
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập
II Số trẻ em được tổ chức ăn

tại cơ sở

370       35 77 258
III Số trẻ em được kiểm tra

 định kỳ sức khỏe

370       35 77 258
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 370       35 77 258
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em              
1 Kênh bình thường 226 25 49 152
2 Kênh dưới -2 31 3 4 24
3 Kênh dưới -3 3 3
4 Kênh trên +2 55 4 8 43
5 Kênh trên +3 67 3 17 47
6 Phân loại khác
7 Số trẻ em suy dinh dưỡng 34 3 4 27
8 Số trẻ em béo phì 67 3 17 47
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục 370       35 77 258
1 Đối với nhà trẻ
a Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng
b Chương trình giáo dục mầm non –

Chương trình giáo dục nhà trẻ

370       35 77 258
2 Đối với mẫu giáo 370       35 77 258
a Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo 370       35 77 258
b Chương trình 26 tuần
c Chương trình 36 buổi
d Chương trình giáo dục mầm non-

Chương trình giáo dục mẫu giáo

Thuận Giao, ngày 02 tháng 10 năm 2017

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)

 

 

                                                                                      Phan Thị Tuyết Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 03

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THỊ XÃ THUẬN AN

TRƯỜNG MẪU GIÁO HOA MAI 4

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2017-2018

 

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng 14
II Loại phòng học 9
1 Phòng học kiên cố
2 Phòng học bán kiên cố 9 1.15 m2/trẻ em
3 Phòng học tạm
4 Phòng học nhờ
III Số điểm trường 1
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 3376.5 9.004 m2/trẻ em
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 980 2.61m2/trẻ
VI Tổng diện tích một số loại phòng
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 48 1,2 m2/trẻ em
2 Diện tích phòng ngủ (m2) 48 1,2 m2/trẻ em
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2)
4 Diện tích hiên chơi (m2) 15 0,4 m2/trẻ em
5 Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2) 164 0,28 m2/trẻ em
VII  Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

9 1/lớp
VIII Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) 14  
IX Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác Số thiết bị/nhóm (lớp)
1 Ti vi 9 1/1lớp
2 Nhạc cụ ( Đàn organ) 9 1/1lớp
3 Máy phô tô 1
5 Catsset
6 Đầu Video/đầu đĩa
7 Thiết bị khác
8 Đồ chơi ngoài trời 2 10 món
9 Bàn ghế đúng quy cách 190 bộ
10 Thiết bị khác…
.. …..

 

 

 

 

Số lượng (m2)
X Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 9 9
2 Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

Không
XI Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
XII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)
XIII Kết nối internet (ADSL)
XIV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục Không
XV Tường rào xây
..

Thuận Giao, ngày 02 tháng 10 năm 2017

Thủ trưởng đơn vị

 

 

                                                                                   Phan Thị Tuyết Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 04

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THỊ XÃ THUẬN AN

TRƯỜNG MẪU GIÁO HOA MAI 4

THÔNG B¸O

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2017-2018

 

STT

 

Nội dung

Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68) TS ThS ĐH  

 

TCCN Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và  nhân viên 34 31 3     7 7 10 10  
I Giáo viên 20 20       4 7 9    
II Cán bộ quản lý 3 3       3        
1 Hiệu trưởng 1 1 1
2 Phó hiệu trưởng 2 2 2
III Nhân viên 11 8 3         1 10  
1 Nhân viên văn thư 1 1 1
2 Nhân viên kế toán 1 1 1
3 Thủ quỹ
4 Nhân viên y tế
5 Nhân viên thư viện
6 Nhân viên khác 9 6 3 9
.. ..

Thuận Giao, ngày 02 tháng 10 năm 2017

Thủ trưởng đơn vị

 

                                                                                                   Phan Thị Tuyết Anh

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *